| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 05/10 đến 09/10 | Tuần 2 Từ 12/10 đến 16/10 | Tuần 3 Từ 19/10 đến 23/10 | Tuần 4 Từ 26/10 đến 30/10 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | * Đón trẻ : Quan tâm đến sức khỏe trẻ, quan sát, trao đổi với phụ huynh vấn đề về sức khỏe trẻ. Quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn trẻ thực hiện theo nề nếp: Lấy, cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, biết tự cởi dày, dép để quay mũi dép, giầy hướng ra bên ngoài, để đúng vị trí theo ký hiệu của mình. - Hình thành thói quen tích cực vận động, nâng cao thể lực và hoàn thiện kĩ năng VĐCB, tố chất vận động qua một số hoạt động - Have a good day! - Please line up at the door Let’s walk, not run. * Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi: Đi thường, đi nhanh, đi chậm…về 4 hàng tập các động tác thể dục sáng theo nhạc. - Hô hấp: Gà gáy, máy bay ù ù -Tay: Tay đưa ngang gập khuỷu tay - Bụng: Đứng đan tay sau lưng gập người về trước. - Chân: Chân rộng bằng vai, hai tay chống hông, xoay người - Bật: Chân sáo THỂ DỤC SÁNG * BÀI TẬP LỄ GIÁO CHÀO HỎI ( Thứ 2) * BÀI TẬP YOGA ( Thứ 3 ) - Cổ: Xoay cổ mỗi bên 2 lần - Tay: Đưa 2 tay ra phía trước xoay cổ tay, chụm xòe 1 lần - Vai: Hai tay sát vai, xoay bả vai trước sau 2 lần - Bụng: Ngồi co chân, tay bám eo, cúi thấp người đưa người sang 2 bên * BÀI TẬP VẬN ĐỘNG THEO NHẠC ( Thứ 4,6 ) - Tập bằng đạo cụ phách tre theo nhạc không lời + Tay: Hai tay sang ngang, gõ phách trên đầu + Bụng: Hai tay giơ lên, cúi gập bụng gõ phách + Chân: Khụyu gối, gõ phách + Phối hợp: Chân, vai, hai tay lên cao * BÀI TẬP TIẾNG ANH ( Thứ 5 ) - Tập bằng vòng theo nhạc không lời - Tay: Hai tay đưa trước lên cao - Lườn: Hai tay lên cao, nghiêng 2 bên - Bật: Bật chân ra trước lên cao (MT6) | MT6 |
| Trò chuyện | *Tuần 1: - Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh - Tâm trạng và cảm xúc của bé hôm nay thế nào? - Bé có thể làm gì? Ngày cuối tuần bố mẹ cho bé đi đâu? - Bé lớn lên như thế nào? - Bé tự tin tự lập mỗi ngày - Thông điệp sáng: Gia đình là nơi con được yêu thương, còn con là niềm vui của gia đình. (TĐVBT - Bài 2: Con tự tin, con giỏi giang, con làm được). (MT8) - Ôn luyện tiếng anh + Good morning, everyone! + How are you today? + Nice to see you!. | *Tuần 2: - Đôi bàn tay kỳ diệu của bé + Các con hãy giơ đôi bàn tay của mình lên nào! + Các con nhìn xem, bàn tay của mình có gì? + Một bàn tay có mấy ngón? + Các ngón tay có giống nhau không? - Các giác quan của bé - Đôi mắt sáng khỏe + Nhờ đôi mắt, chúng mình có thể nhìn thấy những gì? + Các con có nhìn thấy màu sắc của hoa, đồ chơi, quần áo không? + Nếu nhắm mắt lại thì chúng mình có nhìn thấy mọi vật không? - Đôi chân bước đúng nhịp + Các con có mấy chân? + Đôi chân giúp chúng mình làm gì? + Nhờ đôi chân chúng mình có thể đi đâu? - Bé khỏe mạnh và tự chăm sóc bản thân + Let's check who's here today. + Let's sit in a circle | *Tuần 3: - Các mối quan hệ trong gia đình + Gia đình có những ai - Bé là 1 thành viên trong gia đình - Gia đình 1 thế hệ, Gia đình nhiều thế hệ + Gia đình có bố mẹ, một số gia đình còn có ông bà, anh chị em sống cùng nhau. Đó là gia đình nhiều thế hệ + Gia đình chỉ có bố mẹ và các con là gia đình một thế hệ. - Sự yêu thương của gia đình lớn - Bữa cơm gia đình ấm áp - Trò chuyện với trẻ về thông điệp: Nói lời yêu thương (TĐGTLS - Bài 7: Nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ). + Khi được người khác giúp đỡ, chúng ta nên nói lời cảm ơn. + Con muốn truyền tải những thông điệp gì? - How do you feel today? - It's okay to feel scared sometimes. | *Tuần 4: - Đồ dùng để ăn + Biết cách sử dụng đúng cách. Bé biết giữ gìn, không làm rơi vỡ đồ dùng. - Đồ dùng để uống + Con sử dụng đồ dùng để uống và giữ vệ sinh khi uống nước. - Đồ dùng để mặc + Các con mặc trang phục như thế nào? - An toàn sử dụng đồ điện trong nhà + Các con có được tự ý sử dụng đồ điện không. - Bé với những công việc nhỏ trong gia đình + Con đã giúp bố mẹ những công việc gì cho bố mẹ? - Trò chuyện với trẻ thông điệp: Gia đình yêu thương (TĐGTL - Bài 8: Nói lời xin lỗi khi làm sai). + Khi nhận ra mình làm sai con nên làm gì? + Con phải xin lỗi như thế nào? - Let's use kind words. | MT8 |
| Hoạt động học | T2 | Hoạt động làm quen với toán Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết khối cầu, khối trụ | Hoạt động làm quen với toán Nhận biết khối vuông, khối chữ nhật | Hoạt động làm quen với toán Ôn nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. (MT38) | MT83, MT38, MT85 |
| T3 | Hoạt động khám phá Tâm trạng và cảm xúc của bé | Hoạt động âm nhạc - DH: Cái mũi + NH: Năm giác quan + TC: Truyền tin (MT83) | Hoạt động khám phá Bé là một thành viên trong gia đình | Hoạt động âm nhạc - DH Nếu bạn vui + NH: Cho con + TC: Nghe âm thanh đoán tên bài hát |
| T4 | Hoạt động vận động Ném xa bằng 1 tay. Nhảy lò cò 5m | Hoạt động vận động Bật xa 40-50 cm TC: Mèo đuổi chuột | Hoạt động vận động Bật sâu 25cm TC: Cùng lăn về đích | Hoạt động vận động Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng. TC: Cuộc đua trong rừng xanh |
| T5 | Hoạt động làm quen chữ viết Làm quen a, ă, â | Hoạt động văn học Thơ: Đôi tay bé | Hoạt động làm quen chữ viết Tập tô a, ă, â | Hoạt động văn học Thơ: Chiếc quạt nan |
| T6 | Hoạt động tạo hình Vẽ khu phố, làng xóm của bé | Hoạt động tạo hình Vẽ người thân trong gia đình | Hoạt động tạo hình Vẽ trang trí váy tặng mẹ | Hoạt động tạo hình Cắt dán đồ dùng trong gia đình (MT85) |
| Hoạt động ngoài trời | *Tuần 1: - HĐCCĐ: Quan sát bầu trời và thời tiết + TCVĐ: Chạy tiếp sức - HĐCCĐ: Thí nghiệm: Núi lửa phun trào + TCVĐ: Mèo đuổi chuột - Giao lưu tập thể A6 - HĐCCĐ: Quan sát những chiếc lá rơi + TCVĐ: Ném bóng - HĐCCĐ: Quan sát vườn thuốc nam + TCVĐ: Truy tìm kho báu + Chơi tự chọn Chơi với giấy, lá khô. Chơi với bóng, vòng… | *Tuần 2: - HĐCCĐ: Quan sát thí nghiệm giấy không ướt khi tô sáp + TCVĐ: Truyền tin - Giao lưu tập thể A8 - HĐCCĐ: Quan sát sân cỏ nhân tạo. + TCVĐ: Cá sấu lên bờ - HĐCCĐ: Quan sát vườn rau cải + TCVĐ: Mèo và chim sẻ - HĐCCĐ: Trồng cây làm vườn - TCVĐ: Rồng rắn lên mây + Chơi tự chọn: Chơi tự chọn với đồ chơi ngoài trời. - Goodbye, see you tomorrow! See you soon! | *Tuần 3: - HĐCCĐ: Thí nghiệm nước trộn dầu ăn + TCVĐ: Ném vòng - HĐCCĐ : Quan sát cây cau + TCVĐ: Nhảy bao bố - HĐCCĐ: Quan sát các bộ phận cơ thể và bóng của mình:. + TCVĐ: Rồng rắn lên mây - HĐCCĐ:Quan sát cây bưởi + TCVĐ: Cướp cờ + Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời. | *Tuần 4: - HĐCCĐ: Quan sát vườn rau của trường TCVĐ; Kéo co - Giao lưu tập thể A6+A7+A8 - HĐCCĐ: Quan sát thời tiết. - Quan sát vườn hoa + TCVĐ: Thi xem ai nhanh - HĐCCĐ: Thí nghiệm vật chìm vật nổi + TCVĐ: Chạy tiếp sức - HĐCĐ :Làm đồ thủ công từ đá, que, lá + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê + Chơi tự chọn: Chơi với đồ chơi ngoài trời Chơi với cát và sỏi | |
| Hoạt động chơi góc | * Góc văn học - chữ viết: - Xem tranh ảnh, truyện, thơ chủ đề về cơ thể bé và gia đình của bé, bé tìm hiểu về các giác quan, ngày 20-10, đồ dùng gia đình bé. Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện - Tô, làm sách truyện, có một số hành vi như người đọc sách - Trẻ biết “ viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải , từ trên xuống dưới - Trò chơi xếp các số, chữ o, ô, ơ, a, ă, â đã học, bằng hạt na. (MT23) * Góc trọng tâm: Xây dựng chung cư (T1 + T2), Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20 -10 (T3), xây công viên (T4) * Góc phân vai: Trong khi chơi trẻ nói khả năng và sở thích riêng của bản thân. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng. Kể lại sự vật hiện tượng nào đó người khác hiểu - Gia đình, nấu ăn: Làm nem, bầy bàn tiệc, nấu những món ăn mà bé thích - Giáo dục trẻ chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo không ngắt lời người khác. * Góc xây dựng: : - Xây dựng khu chung cư, xây công viên. * Góc nghệ thuật: - Vẽ theo ý thích, vẽ trang trí váy tặng mẹ, vẽ món quà tặng mẹ ... - Cắt dán đồ dùng trong gia đình, ti vi, tủ lạnh ..... - Nặn đồ dùng trong gia đình, nặn theo ý thích... * Góc học tập: - Tập đếm, Xác định phía phải, phía trái của đối tượng khác có sự định hướng. In, tô, đồ chữ số 6, tập xem giờ đúng trên đồng hồ. - Làm các bài tập trong vở toán, bài tập cô sưu tầm. - Chắp, ghép hình thành những cặp đối tượng có mối liên quan - Chơi nút ghép hình, số. (MT86) * Góc dân gian: - Chơi trò chơi câu cá, làm con nghé ọ * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây: Tưới cây, lau lá, sới đất, nhặt lá khô. * Góc bán hàng: - Bán đồ dùng đồ chơi, bán một số đồ ăn, bánh kẹo * Góc nấu ăn: - Làm chả xiên, làm bánh một số món ăn khác - Đồ dùng làm chả xiên: Xốp màu, que chả xiên - Bộ đồ chơi nấu ăn gồm dụng cụ xoong, nồi, bát - Các đồ ăn sẵn: Su si, đậu rán, trứng rán, đùi gà quay. * Góc âm nhạc. Trẻ biểu diễn hát chủ điểm - Các trang phục biểu diễn cho trẻ - Các dụng cụ âm nhạc: Trống, sắc xô, phách tre, đàn… - Please share with your friend. - One, two, three, look at me! It's time to clean up. (MT60) | MT23, MT86, MT60 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | * Thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn: Trước khi ăn mời cô, mời bạn. Trong khi ăn, không đùa nghịch, không làm vãi thức ăn, biết nhặt cơm vài vào đĩa, trẻ biết lau miệng, súc miệng nước muối sau khi ăn. - Trẻ biết kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày . Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống thức ăn ôi thiu , nước có ga ... - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo Trẻ biết kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày, nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. | |
| Hoạt động chiều | * Tuần 1: - Rèn trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. - Rèn kỹ năng lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. - Rèn trẻ biết gập quần áo - Âm nhạc: DH: Mèo con đi học NH: Ai cũng yêu chú mèo TC: Tai ai tinh - Văn học: Truyện: Hai anh em (MT41) *Ôn luyện tiếng anh giao tiếp: Làm quen một số từ và câu về gia đình, tình cảm: grandma, grandfa mother, farther, brother girl; thực hành: “I love you, Mom!” – “Thank you, Grandma!” Con yêu mẹ - Con cảm ơn bà ạ. | * Tuần 2: - Rèn trẻ nói đúng 5 giác quan của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. - Khám phá: Các giác quan - Rèn trẻ biết bảo vệ các giác quan. - LQCV: Trò chơi a, ă, â (MT54) *Ôn luyện tiếng anh giao tiếp: Làm quen một số từ về thực phẩm: rice, meat, fish, egg, vegetables, fruit, milk; thực hành câu đơn giản: “I like…”, “I eat healthy food/ Tôi thích ăn bánh mì,... - Keep trying, you can do it! Well done, that's amazing! Use your gentle hands. It's okay, try again. | * Tuần 3: - Rèn cho trẻ thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn. Nói được họ tên, tuổi giới tính của bản thân và những người trong gia đình. - Âm nhạc: + DH: Cả nhà thương nhau ( MT 82) + NH: Niềm vui cua em + TC: Bạn nào hát - Rèn kỹ năng vẽ, trang trí váy. - Văn học: Truyện bông hoa cúc trắng - Múa hát, biểu diễn nhân ngày 20-10 (MT64) *Ôn luyện tiếng anh giao tiếp:Làm quen và sử dụng một số từ, câu đơn giản về các giác quan: eyes, ears, nose, mouth, hands | *Tuần 4: - Rèn kỹ năng giao tiếp chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo không ngắt lời người khác. Khi muốn nói thì phải giơ tay + Nói được đặc điểm giống và khác nhau của mình và bạn - Khám phá: Đồ dùng để uống - LQVT: T23 - LQCV: Làm quen e,ê - Múa hát biểu diễn về gia đình. (MT65) *Ôn luyện tiếng anh giao tiếp: Pumpkin/ Quả bí ngô, Ghost toy / Đồ chơi hình ma , with doll/ Búp bê phù thủy. - Happy Halloween! - What are you wearing for Halloween? - Are you happy, sad, or scared? - It's just pretend, don't be scared. | MT41, MT54, MT64, MT65 |
| Chủ đề - Sự kiện | Tớ là chính mình: Tâm trạng và cảm xúc của bé. | Cơ thể kỳ diệu của bé: Các giác quan. | Tổ ấm yêu thương của bé: Bé là 1 thành viên trong gia đình. | Đồ dùng thân quen trong gia đình: Đồ dùng để uống. | |
| Đánh giá KQ thực hiện | ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM HIỆU |